如何にかなる [Như Hà]
どうにかなる
どーにかなる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
sẽ ổn thôi; tự lo liệu được; sẽ ổn
JP: 心配するな, どうにかなるさ。
VI: Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Tiếng lóng
📝 ví dụ どうにかなってしまう
phát điên
🔗 どうにかなりそう