如く [Như]

ごとく

Động từ phụ trợ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 dạng liên tục của ごとし

như; giống như

JP: かれ脱兎だっとのごとくげた。

VI: Anh ấy đã chạy trốn như thỏ đế.

🔗 如し