如き [Như]
ごとき
Động từ phụ trợ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 dạng định ngữ của ごとし
như; tương tự như
JP: 立て板に水の如きプレゼンテーション、おそれ入りました。
VI: Chúng tôi rất ấn tượng với bài thuyết trình trôi chảy như nước chảy băng tấm.
🔗 如し
Động từ phụ trợ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 như ...のごときは
như là ...; ai đó như ...