好走 [Hảo Tẩu]
巧走 [Xảo Tẩu]
こうそう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Thể thao
chạy tốt; chạy giỏi; chạy nhanh
JP: レフトが好走して大飛球を捕った。
VI: Cầu thủ chạy ngoài đã chạy nhanh để bắt được quả bóng bay xa.