好物 [Hảo Vật]

こうぶつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

món ăn yêu thích

JP: ステーキとキャビアがわたし好物こうぶつだ。

VI: Bít tết và trứng cá muối là món ăn yêu thích của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チーズがだい好物こうぶつです。
Tôi rất thích phô mai.
ピザがだい好物こうぶつです。
Pizza là món ăn yêu thích của tôi.
これ、だい好物こうぶつなの。
Đây là món ăn yêu thích của tôi.
それは、わたしの好物こうぶつです。
Đó là món ăn yêu thích của tôi.
牡蠣かきだい好物こうぶつなのよ。
Tôi rất thích ăn hàu.
だい好物こうぶつなんだ。
Đó là món ăn yêu thích của tôi.
ピザはわたしだい好物こうぶつです。
Pizza là món ăn yêu thích của tôi.
カレーライスは、彼女かのじょだい好物こうぶつです。
Cơm cà ri là món ăn ưa thích của cô ấy.
わたしはラザニアがだい好物こうぶつなんだ。
Tôi rất thích ăn lasagna.
トムのだい好物こうぶつはパンだが、ごはんもよくべる。
Món yêu thích của Tom là bánh mì, nhưng anh ấy cũng thường xuyên ăn cơm.