好敵手 [Hảo Địch Thủ]

こうてきしゅ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

đối thủ xứng đáng; đối thủ ngang tài ngang sức; trận đấu hay

JP: かれはついに好敵手こうてきしゅ出会であったとおもった。

VI: Cuối cùng anh ấy đã gặp đối thủ xứng tầm.