好意を持つ [Hảo Ý Trì]

こういをもつ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

cảm thấy thiện chí (với); chúc ai đó tốt lành

🔗 好意・こうい

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”

có cảm tình mạnh mẽ (với); bị cuốn hút tình cảm

JP: ジョンとアンはたがいに好意こういっている。

VI: John và Ann có cảm tình với nhau.

🔗 好意・こうい