好奇 [Hảo Kì]
こうき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
tính tò mò
JP: 好奇の視線と、若干の殺意のこもった視線・・・言うまでもなく居心地が悪いことこの上ない。
VI: Ánh mắt tò mò và ánh mắt có chút sát ý... không cần phải nói cũng biết là cảm thấy rất khó chịu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好奇心は身を滅ぼす。
Tò mò có thể hại người.
私は好奇心が強いです。
Tôi cực kỳ tò mò.
好奇心から質問します。
Tôi hỏi vì tò mò thôi.
彼は好奇心そのものだ。
Anh ấy là hiện thân của sự tò mò.
好奇心が猫を殺した。
Tò mò đã giết chết con mèo.
彼は好奇心に負けた。
Anh ấy đã thua cuộc trước sự tò mò của mình.
本当に好奇心旺盛だよね?
Thật là tò mò phải không?
好奇心は身を誤る。
Tò mò có thể dẫn đến sai lầm.
イルカは好奇心旺盛である。
Cá heo rất tò mò.
君は好奇心が旺盛だね。
Cậu thật tò mò nhỉ.