好天気 [Hảo Thiên Khí]
こうてんき
Tính từ đuôi naDanh từ chung
thời tiết đẹp
JP: 好天気が長く続いている。
VI: Thời tiết đẹp kéo dài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好天気が私達の旅の楽しみを増した。
Thời tiết đẹp đã làm tăng thêm niềm vui cho chuyến đi của chúng tôi.
天気はテスト飛行にとって好条件のように思えた。
Thời tiết dường như là điều kiện tốt cho chuyến bay thử nghiệm.