好印象 [Hảo Ấn Tượng]

こういんしょう

Danh từ chung

ấn tượng tốt; ấn tượng tích cực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

太郎たろうのアシストのおかげですこしは彼女かのじょこう印象いんしょうあたえられたがする。
Nhờ sự trợ giúp của Tarō, tôi cảm thấy mình đã để lại ấn tượng tốt với cô ấy.