好ゲーム [Hảo]
こうゲーム
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
trận đấu hay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中学の時は普段から毎日3時間だか勉強している陸上部の友達がいて、そいつはテスト前もそのペースは崩さなかった。部活ない分かえって暇になるということで、テスト前になると毎日そいつん家でゲームをしてた。あれがなけりゃ俺ももう少し好成績取れたはずだが。
Bạn tôi ở câu lạc bộ điền kinh học mỗi ngày 3 tiếng, và dù không có hoạt động gì vào mùa thi cũng không thay đổi lịch trình, thay vào đó chúng tôi hay chơi game ở nhà bạn ấy. Nếu không có điều đó, tôi đã đạt điểm cao hơn.