好まれる [Hảo]
このまれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thích; đánh giá cao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の本は若者に好まれている。
Sách của anh ấy được giới trẻ yêu thích.
誰も人前でからかわれるのを好まない。
Không ai thích bị trêu chọc trước mặt mọi người.
自分を愚か者と思われることを好む人はいない。
Không ai thích bị coi là kẻ ngốc cả.
リズムは軽快でテンポは速く、その曲は若者に好まれている。
Nhịp điệu nhẹ nhàng và tốc độ nhanh, bài hát này được giới trẻ yêu thích.
トムは子どもの近くにいるのを好まない。というのは、そのうちの一人から風邪をうつされることをいつも恐れているからだ。
Tom không thích ở gần trẻ em vì sợ bị lây bệnh.
プリーツキュロットにインナーパンツが付属しているものは、女性のテニスプレーヤーやゴルフプレーヤーの間でよく好まれているボトムスである。
Quần culottes có xếp ly với quần lót bên trong thường được các vận động viên nữ thích thú, như trong môn tennis và golf.