好こ [Hảo]
すこ
Tính từ đuôi naDanh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
thích; ưa thích
🔗 好き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は誰も好かないし、誰も彼女を好かない。
Cô ấy không thích ai và cũng không ai thích cô ấy.
彼女は誰も好かないし、また誰も彼女を好かない。
Cô ấy không thích ai và cũng không ai thích cô ấy.
彼は子供が好きそうだよ。
Anh ấy có vẻ thích trẻ con.
彼は女に好かれなかった。
Anh ấy không được phụ nữ yêu thích.
それ、トムは好きそうだったよ。
Tom có vẻ thích nó lắm.
彼女は皆に好かれている。
Cô ấy được mọi người yêu mến.
彼女は皆から好かれている。
Cô ấy được mọi người yêu mến.
マックはみんなから好かれている。
Mack được mọi người yêu mến.
彼はみんなから好かれている。
Anh ấy được mọi người yêu mến.
その猫は好かれている。
Con mèo đó được yêu mến.