好き勝手 [Hảo Thắng Thủ]

すきかって

Danh từ chungTính từ đuôi na

tùy ý; ích kỷ

JP: なんでもかんでも勝手かってにはさせないぞ。

VI: Tôi không cho phép bạn làm gì tùy thích đâu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにでも勝手かってにはできないんだからね。
Đừng hy vọng rằng mọi chuyện sẽ đúng theo ý bạn.
なんでもかんでもきみ勝手かってばかりにはさせないぞ。
Tôi sẽ không để bạn làm gì bạn thích.
きみ勝手かってきなことをしてよろしい。
Bạn cứ tự do làm những gì bạn thích.
かれ贅沢ぜいたくをし勝手かってなことをしてらした。
Anh ấy sống theo ý thích và xa hoa.
トムがあやまることじゃないよ。わたし勝手かってにトムのこときになっただけなんだから。
Đây không phải lỗi của Tom. Tôi tự yêu anh ấy mà thôi.