好きになる [Hảo]
すきになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bắt đầu thích
JP: ジムは日本が好きになった。
VI: Jim đã trở nên thích Nhật Bản.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は彼女が好きになった。
Tôi đã phải lòng cô ấy.
彼女を見れば、好きになる。
Chỉ cần nhìn thấy cô ấy, bạn sẽ yêu mến.
彼は彼女が好きになった。
Anh ấy đã yêu cô ấy.
君は彼女が好きになるだろう。
Bạn sẽ thích cô ấy.
私は彼が好きになった。
Tôi đã thích anh ấy.
好きになってくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã yêu quý tôi.
私も、好きになってた。
Tôi cũng đã thích bạn.
誰か好きになりたいな。
Tôi muốn một người để yêu.
私を好きなら、私の犬も好きになりなさい。
Nếu bạn yêu tôi, hãy yêu cả con chó của tôi.
最初はバレエは好きではなかったが、しだいに好きになっていった。
Ban đầu tôi không thích múa ballet, nhưng dần dần tôi đã thích nó.