好きなだけ [Hảo]
すきなだけ
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
tất cả những gì bạn muốn; bao nhiêu tùy thích
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好きです。
Tôi thích bạn.
最初は好きじゃなかったけど、今は好きよ。
Ban đầu tôi không thích, nhưng bây giờ thì thích rồi.
蓼食う虫も好き好き。
"Mỗi người có sở thích riêng."
「私は旅行が好きです」「私も好きです」
"Tôi thích đi du lịch." "Tôi cũng vậy."
私は音楽が好きですが絵も好きです。
Tôi thích âm nhạc nhưng cũng thích hội họa.
ロンドンも好きだけどパリの方が好きだな。
Tôi cũng thích London nhưng thích Paris hơn.
彼はスポーツが好きではない。僕も好きではない。
Anh ấy không thích thể thao. Tôi cũng vậy.
女の子が好きでしょ?
Bạn thích con gái phải không?
学校は好き?
Cậu có thích trường học không?
土いじりは好きかい?
Bạn thích làm vườn không?