奴め [Nô]

やつめ
しゃつめ

Danh từ chung

⚠️Từ miệt thị

gã; chàng; anh chàng

Danh từ chung

anh ta; anh ấy; cô ta; cô ấy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

図々ずうずうしいやっこめ。
Thằng này thật trơ trẽn.
「トム、はらってるぞ」「うん、わかってるよ。一日いちにちずっと、なにくちにしてないんだ」「あわれなやっこめ!」
"Tom, bụng anh đói lắm rồi đấy" - "Ừ, tôi biết mà. Cả ngày nay tôi chưa ăn gì cả" - "Thật tội nghiệp!"