女運 [Nữ Vận]
おんなうん
Danh từ chung
vận may với phụ nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのブロンドの女と一緒にいる現場を妻におさえられたのでは、彼ももう運のつきだ。
Anh ấy đã hết vận may nếu vợ anh ấy bắt gặp anh ấy đang ở cùng người phụ nữ tóc vàng đó.