女装 [Nữ Trang]

じょそう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

quần áo nữ; mặc quần áo nữ; nam mặc đồ nữ

JP: 女装じょそうしているエドを想像そうぞうしてごらんよ。

VI: Hãy tưởng tượng Ed đang giả gái xem sao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ女装じょそうした。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
ぼく文化ぶんかさい女装じょそうした。
Tôi đã mặc đồ nữ trong lễ hội văn hóa.