女性運動 [Nữ Tính Vận Động]
じょせいうんどう
Danh từ chung
phong trào phụ nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女性運動による変化によって、女性も男性も影響を受けた。
Sự thay đổi do phong trào nữ quyền đã ảnh hưởng đến cả đàn ông lẫn phụ nữ.
彼女は女性解放運動に一役買った。
Cô ấy đã đóng góp vào phong trào giải phóng phụ nữ.
その運動は女性の行動に大きな影響を及ぼした。
Phong trào đó đã có ảnh hưởng lớn đến hành động của phụ nữ.
中絶容認を求める運動には、意思決定を行う女性だけに留まらず、さまざまな団体が参入している。
Phong trào đòi quyền chấp nhận phá thai không chỉ có sự tham gia của phụ nữ ra quyết định mà còn có nhiều tổ chức khác.
この運動は、フェミニストたちが女性問題について論じるための話の広場ないし演壇のようなものである。
Phong trào này giống như một diễn đàn hoặc bục giảng để các nhà nữ quyền thảo luận về vấn đề phụ nữ.
シチリア島にある5世紀頃ローマ帝国時代のモザイクには、ビキニに似た服で運動する女性が描かれている。
Trên đảo Sicily có một bức tranh khảm từ thế kỷ thứ 5 thời đại Đế chế La Mã, vẽ những người phụ nữ mặc trang phục giống bikini đang tham gia hoạt động thể thao.