女性一般 [Nữ Tính Nhất Bàn]

じょせいいっぱん

Danh từ chung

phụ nữ nói chung

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女性じょせい一般いっぱん男性だんせいより長生ながいきする。
Phụ nữ nói chung sống thọ hơn nam giới.
一般いっぱん男性だんせい女性じょせいよりもあしはやい。
Nói chung, đàn ông chạy nhanh hơn phụ nữ.
一般いっぱん女性じょせいよりも男性だんせいほうあしはやい。
Nói chung, đàn ông chạy nhanh hơn phụ nữ.
一般いっぱん男性だんせい女性じょせいよりはやはしることができる。
Nói chung, đàn ông chạy nhanh hơn phụ nữ.
一般いっぱんてきには、男性だんせいほう女性じょせいよりたかいです。
Nói chung, đàn ông cao hơn phụ nữ.
一般いっぱんてきって、女性じょせい男性だんせいより長生ながいきである。
Nói chung, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
一般いっぱんてきえば、日本にほん女性じょせいはしとやかである。
Nói chung, phụ nữ Nhật rất dịu dàng.
一般いっぱんてきって女性じょせい男性だんせいよりもながきる。
Nói chung, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
一般いっぱんてきえば、男性だんせい女性じょせいよりたかい。
Nói chung, nam giới cao hơn phụ nữ.
一般いっぱんてきうと、男性だんせい女性じょせいよりもはやはしれる。
Nói chung, nam giới chạy nhanh hơn phụ nữ.