女役 [Nữ Dịch]
おんなやく
Danh từ chung
vai nữ (trong phim); vai nữ
Danh từ chung
nghề nghiệp phù hợp cho phụ nữ
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
vai thụ động trong mối quan hệ đồng tính nam
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その劇で彼女は女中と女店員との二役を努めた。
Trong vở kịch đó, cô ấy đã thể hiện hai vai là người hầu gái và nữ nhân viên cửa hàng.