女店員 [Nữ Điếm Viên]
じょてんいん
Danh từ chung
nhân viên bán hàng nữ
JP: その劇で彼女は女中と女店員との二役を努めた。
VI: Trong vở kịch đó, cô ấy đã thể hiện hai vai là người hầu gái và nữ nhân viên cửa hàng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その女店員が私に応対してくれた。
Nữ nhân viên cửa hàng này đã phục vụ tôi.
女店員は私にたくさんのネクタイを見せてくれたが、その中で好きなのは1本もなかった。
Nữ nhân viên đã cho tôi xem nhiều chiếc cà vạt, nhưng tôi không thích chiếc nào cả.