女学校 [Nữ Học Hiệu]

じょがっこう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

trường nữ sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのうえ、かれは美男びなんであったから、女学校じょがっこう教師きょうしには不適任ふてきにんであった。
Hơn nữa, vì anh ta đẹp trai, nên không phù hợp làm giáo viên trường nữ sinh.