女子高校 [Nữ Tử Cao Hiệu]

じょしこうこう

Danh từ chung

trường trung học nữ sinh

JP: 彼女かのじょ女子じょし高校こうこうかよっている。

VI: Cô ấy đang học tại một trường trung học nữ sinh.

🔗 女子高

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ女子じょし高校こうこう入学にゅうがく試験しけん合格ごうかくした。
Cô ấy đã đậu kỳ thi vào trường trung học nữ sinh.
男性だんせい高校こうこう教師きょうし女子じょし生徒せいと色目いろめ使つかうのは尋常じんじょうでしょうか?
Liệu một giáo viên trung học nam có nhìn học sinh nữ bằng ánh mắt khác thường là điều bình thường không?