女子高 [Nữ Tử Cao]
じょしこう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
trường trung học nữ sinh
JP: 彼は女子高で教えている。
VI: Anh ấy đang dạy học ở trường nữ sinh.
🔗 女子高等学校
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は日本の女子高生です。
Tôi là nữ sinh trung học ở Nhật.
その髪型は女子高生の間ではやっている。
Kiểu tóc đó đang thịnh hành trong số các nữ sinh trung học.
最近の女子高生は、携帯でメールしているらしい。
Cô gái trung học gần đây thường nhắn tin bằng điện thoại di động.
今朝パンを咥えながら走る女子高生を見ました。
Sáng nay tôi đã thấy một nữ sinh trung học chạy với một chiếc bánh mì trong miệng.
今時の女子高生って、学校でどんな話してるのかな?
Mình tự hỏi các cô gái trung học bây giờ nói chuyện gì ở trường nhỉ?
トムは教え子の女子高生に手を出して妊娠させた。
Tom đã quan hệ với một nữ sinh và khiến cô ấy mang thai.
極端な食事制限をする拒食症の女子高生が増えている。
Số lượng nữ sinh trung học mắc chứng biếng ăn do hạn chế ăn uống quá mức đang tăng lên.
援助交際をほのめかすネット掲示板に書き込んだ女子高生が検挙されました。
Một nữ sinh đã bị bắt vì đăng bài trên một diễn đàn mạng ám chỉ mại dâm.
シックで上品な制服と歴史ある静かな雰囲気が特徴の女子高なのだという。
Trường trung học nữ sinh này nổi bật với đồng phục thanh lịch, tinh tế và không khí yên bình, trang nghiêm từ lâu đời.
その制服、前カノになんちゃって女子高生プレイさせるために買ってたもんなんてバレたら・・・。
Nếu lộ chuyện chiếc đồng phục này tôi mua để chơi trò học sinh nữ thì sao nhỉ...