女子校 [Nữ Tử Hiệu]

じょしこう

Danh từ chung

trường nữ sinh

JP: ボブのおとうさんは女子じょしこうおしえています。

VI: Bố của Bob dạy học ở trường nữ sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめ女子じょしこうれた。
Tôi đã cho con gái vào học tại trường nữ sinh.
トムめっちゃかわいいから、女子じょしこうまぎんでても全然ぜんぜん違和感いわかんないとおもうよ!
Tom dễ thương quá, chắc chắn không ai nhận ra nếu anh ấy lẫn vào trường nữ sinh!