女子学生 [Nữ Tử Học Sinh]
じょしがくせい
Danh từ chung
nữ sinh viên
JP: 若い男の肩に頭をつけていた女子学生は、驚いてあたりを見まわした。
VI: Nữ sinh đã dựa đầu vào vai người đàn ông trẻ và giật mình nhìn quanh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ホールには学生がいっぱいだったが、その多くは女子学生だった。
Hội trường đầy sinh viên nhưng phần lớn là sinh viên nữ.
その若い教授は女子学生のあこがれの人だ。
Giáo sư trẻ đó là niềm mơ ước của các nữ sinh viên.
若い男と女子学生のひとりが車にのっていた。
Một người đàn ông trẻ và một nữ sinh đã ngồi trên xe.
あの先生には女子学生をえこひいきする傾向がある。
Giáo viên đó có xu hướng thiên vị nữ sinh.
私はクラスで中国語の勉強に特に熱心な女子学生に気がついた。
Tôi đã chú ý đến một nữ sinh trong lớp học rất chăm chỉ học tiếng Trung.
若い男の車がフェンスに接していたので、ベイカーさんは女子学生がすわっている、別のサイドに車を寄せた。
Chiếc xe của người đàn ông trẻ đã chạm vào hàng rào, vì vậy ông Baker đã đỗ xe sang một bên khác có các nữ sinh ngồi.
女子学生はベイカーさんの言った、「すいませんが、場所をかわってもらえませんか」という言葉を聞いて、さらに驚いた。
Nữ sinh viên đã càng ngạc nhiên hơn khi nghe thấy lời của anh Baker rằng, "Xin lỗi, bạn có thể đổi chỗ được không?"
女子学寮には非常に小さい駐車場があった。先生と学生の幾人かと学生のボーイフレンドの多くが車を持っていて、駐車する場所をみつけるのがしばしば難しかった。
Ký túc xá nữ có bãi đậu xe rất nhỏ. Nhiều giáo viên, sinh viên và bạn trai của họ có xe, và thường khó tìm chỗ đậu.