女子会 [Nữ Tử Hội]
じょしかい
Danh từ chung
buổi tụ tập chỉ dành cho nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは夜に女子会をしたんだよ。
Mary đã tổ chức buổi tối gái chỉ có gái tối qua.