女になる [Nữ]

おんなになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

trở thành phụ nữ trưởng thành

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

mất trinh (của phụ nữ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしおんなになりました。
Tôi đã trở thành phụ nữ.
じょ友達ともだちうしないたくなんだよ。
Tôi không muốn mất bạn gái.
彼女かのじょいち人前にんまえおんなになった。
Cô ấy đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.
かれむすめうつくしいおんなになった。
Con gái của anh ấy đã trở thành một người phụ nữ xinh đẹp.
おんなおっと次第しだいでよくなるもの。
Người phụ nữ tốt hay xấu tùy thuộc vào chồng.
今年ことし目標もくひょうは、つよおんなになることです。
Mục tiêu của tôi trong năm nay là trở thành một người phụ nữ mạnh mẽ.
修道しゅうどうおんなになったとき、シスター・テレサのけた。
Khi trở thành nữ tu, cô ấy đã nhận tên là Sơ Teresa.
彼女かのじょ成長せいちょうしてははのようなうつくしいおんなになった。
Cô ấy đã trở thành một người phụ nữ đẹp như mẹ khi lớn lên.
やれやれ、おんなえらんで結婚けっこんすることになるのか・・・。
Trời ơi, liệu tôi có nên chọn người phụ nữ này để kết hôn không...
おっとべつおんなあるいているのをみて彼女かのじょはかっとなった。
Thấy chồng đi bộ cùng người phụ nữ khác, cô ấy đã nổi giận.