奥壁 [Áo Bích]

おくへき

Danh từ chung

tường trong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

部屋へやおくかべ中央ちゅうおうおおきなまどがある。
Ở giữa bức tường phía sau phòng có một cửa sổ lớn.