契約者 [Khế Ước Giả]
けいやくしゃ
Danh từ chung
bên ký hợp đồng; người đăng ký; chủ hợp đồng (bảo hiểm)
JP: 契約者と話すまでは最終的な予算を計算することはできません。
VI: Chúng tôi không thể tính toán ngân sách cuối cùng cho đến khi nói chuyện với người ký kết hợp đồng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オプション契約の小幅な値動きで取引者は富を失った。
Nhà giao dịch đã mất của cải vì những biến động nhỏ trong hợp đồng tùy chọn.
会場に着くと早速担当者に「この絵は将来必ず値が上がる」などとしつこく言われ、契約書にサインしてしまった。
Khi vừa đến địa điểm, tôi ngay lập tức bị người phụ trách nói liên tục rằng "Bức tranh này chắc chắn sẽ tăng giá trong tương lai" và đã ký vào hợp đồng.