契約条件 [Khế Ước Điêu Kiện]

けいやくじょうけん

Danh từ chung

điều kiện hợp đồng; điều khoản hợp đồng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

対等たいとう条件じょうけん契約けいやくむすびたいとおもった。
Tôi muốn ký kết hợp đồng trên cơ sở bình đẳng.
契約けいやく条件じょうけんによれば、お支払しはらいの期限きげん5月ごがつ31日さんじゅういちにちでした。
Theo điều kiện hợp đồng, hạn chót thanh toán là ngày 31 tháng 5.