奇なる [Kì]

きなる

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

kỳ lạ

JP: 事実じじつ小説しょうせつよりもなり。

VI: Sự thật còn lạ lùng hơn cả tiểu thuyết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきんおもいもよらない事件じけんおおいね。事実じじつ小説しょうせつよりなり、とはよくったもんだよ。
Gần đây có nhiều sự kiện không ngờ tới. Quả thật, sự thật còn lạ lùng hơn cả tiểu thuyết.