失業者 [Thất Nghiệp Giả]
しつぎょうしゃ
Danh từ chung
người thất nghiệp
JP: この失業者の増加は不景気の当然な結果である。
VI: Sự tăng số người thất nghiệp này là hậu quả tất yếu của tình trạng kinh tế suy thoái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
失業者数は徐々に増加するだろう。
Số người thất nghiệp sẽ dần tăng lên.
失業者は常にどん底におちる羽目になります。
Người thất nghiệp thường rơi vào cảnh khốn cùng.
失業者の数が最近、増加しているそうだ。
Số người thất nghiệp gần đây đã tăng lên.
今年は失業者数が記録的になるだろう。
Năm nay số người thất nghiệp có thể đạt kỷ lục.
警察は失業中の者を何名か集めた。
Cảnh sát đã tập hợp một số người thất nghiệp.
長引く不況のために、多くの労働者が失業している。
Do suy thoái kéo dài, nhiều công nhân đã mất việc làm.