失敗を恐れる [Thất Bại Khủng]

しっぱいをおそれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

sợ thất bại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

失敗しっぱいおそれるな。
Đừng sợ thất bại.
トムは失敗しっぱいおそれてるんだ。
Tom sợ thất bại.
英語えいごはなときは、失敗しっぱいおそれないで。
Khi nói tiếng Anh, đừng sợ mắc lỗi.
失敗しっぱいおそれていてはなにもできない」と自分じぶんいいきかせるかせる。
Tôi tự nhủ rằng không thể làm được gì nếu sợ thất bại.
失敗しっぱい可視かしされるのをおそれて対策たいさくできない。
Sợ lỗi thất bại được nhìn thấy nên không thể đưa ra biện pháp.