失せろ [Thất]

うせろ

Thán từ

cút đi!

🔗 失せる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とにかくせろ。
Dù sao thì cũng biến đi.
興味きょうみせた。
Tôi đã mất hứng thú.
モチベーションがせた。
Tôi đã mất động lực.
ゴルフへの興味きょうみせた。
Tôi đã mất hứng thú với golf.
まえのせいで食欲しょくよくせたわ。
Vì cậu mà tôi mất cảm giác thèm ăn.
せろとったはずだ。
Tôi đã bảo bạn biến đi.
それからというもの、興味きょうみせちゃって。
Kể từ đó, tôi mất hứng thú.