太平洋横断 [Thái Bình Dương Hoành Đoạn]

たいへいようおうだん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

vượt Thái Bình Dương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのふね太平洋たいへいよう横断おうだんした。
Con tàu đó đã vượt qua Thái Bình Dương.
かれはヨットで太平洋たいへいよう横断おうだんした。
Anh ta vượt qua Thái Bình Dương bằng một con thuyền buồm.
わたし太平洋たいへいよう横断おうだん航海こうかいたのしんだ。
Tôi đã tận hưởng chuyến đi qua Thái Bình Dương.
かれ広大こうだい太平洋たいへいようをいかだで横断おうだんした。
Anh ấy đã vượt qua Thái Bình Dương bằng bè.
彼女かのじょふね太平洋たいへいよう横断おうだん成功せいこうした。
Cô ấy đã thành công trong việc vượt Thái Bình Dương bằng tàu.
彼女かのじょはボートでの太平洋たいへいよう横断おうだん成功せいこうした。
Cô ấy đã thành công trong việc vượt Thái Bình Dương bằng thuyền.
かれ太平洋たいへいよう2度にど飛行機ひこうき横断おうだんした。
Anh ta đã bay qua Thái Bình Dương hai lần.
彼女かのじょはボートで太平洋たいへいよう横断おうだんすることができた。
Cô ấy đã có thể vượt Thái Bình Dương bằng thuyền.
かれ太平洋たいへいよう横断おうだんするくわだてに失敗しっぱいした。
Anh ta đã thất bại trong việc cố gắng vượt Thái Bình Dương.
わたしはヨットで太平洋たいへいよう横断おうだんしたいといつもおもってきました。
Tôi luôn muốn vượt Thái Bình Dương bằng thuyền buồm.