太刀打ちできる [Thái Đao Đả]

太刀打ち出来る [Thái Đao Đả Xuất Lai]

たちうちできる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường ở dạng phủ định

có thể đối đầu

JP: 警察けいさつはそういう暴力ぼうりょく太刀打たちう出来できなかった。

VI: Cảnh sát không thể đương đầu với bạo lực như vậy.

JP: ものためしにやってはみたけれど、このプログラムつくり、ぼく太刀打たちうちできるような簡単かんたんなものじゃなかったね。

VI: Tôi đã thử làm cái chương trình này nhưng nó không hề đơn giản như tôi tưởng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょうつくしさに太刀打たちうちできるものはない。
Không có gì có thể sánh được với vẻ đẹp của cô ấy.
良質りょうしつのぶどうしゅではフランスに太刀打たちうちできるくにはない。
Không có quốc gia nào có thể sánh được với Pháp về rượu vang chất lượng cao.
来週らいしゅうから中間ちゅうかんテストだ。一夜漬いちやづけじゃ、太刀打たちうちできない問題もんだいばかりだぞ。今日きょうからはじめろよ。
Tuần sau bắt đầu kỳ thi giữa kỳ. Đề thi toàn câu hỏi khó không thể cày ngày một ngày hai được. Hãy bắt đầu từ hôm nay.