太り気味 [Thái Khí Vị]
太りぎみ [Thái]
ふとりぎみ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
hơi mập
JP: ボブは兄より太りぎみだった。
VI: Bob có vẻ mập hơn anh trai mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいくぶん太り気味だ。
Anh ấy hơi mập.
私は太り気味かもしれないが、すこぶる健康だよ。
Có thể tôi hơi thừa cân nhưng tôi rất khỏe mạnh.
トムは子供の頃、少し太り気味でした。
Hồi nhỏ Tom hơi mập một chút.