天職 [Thiên Chức]
てんしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
nghề nghiệp; công việc cuộc đời; sứ mệnh
JP: 彼は教えることが彼の天職であることに気づいた。
VI: Anh ấy đã nhận ra rằng việc dạy học chính là sứ mệnh của mình.
Danh từ chung
nhiệm vụ thiêng liêng (đặc biệt là sự cai trị của hoàng đế đối với quốc gia)
Danh từ chung
gái mại dâm hạng hai (thời kỳ Edo)
🔗 天神