天父 [Thiên Phụ]

てんぷ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên chúa giáo

Cha Trời; Chúa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てんにましますわれらのちちよ。
Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
ちちはいつも「てんみずかたすくるしゃたすく」とっていました。
Bố luôn nói "Trời không phụ lòng người có chí".
てんにおられるわたしたちのちちよ、 みひじりとされますように。 みくにますように。 みこころがてんおこなわれるとおり にもおこなわれますように。 わたしたちのにちごとのかて今日きょうもおあたえください。 わたしたちのつみをおゆるしください。 わたしたちもひとをゆるします。 わたしたちを誘惑ゆうわくにおちいらせず、 わるからおすくいください。 くにちから栄光えいこうは、永遠えいえんにあなたのものです。 [アーメン]
Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin ngài làm cho danh ngài được tôn thánh. Xin Vương quốc ngài trị đến. Xin ý ngài được thực hiện trên đất như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày, và tha thứ cho chúng con những lỗi lầm như chúng con cũng tha thứ cho kẻ có lỗi với chúng con. Và đừng để chúng con sa vào cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi mọi điều dữ. Vì nước, quyền năng, và vinh quang là của ngài, mãi mãi. Amen.