天気雨 [Thiên Khí Vũ]

てんきあめ

Danh từ chung

mưa nắng; mưa bất chợt từ bầu trời xanh

JP: 「キツネの嫁入よめいりですね」「はぁ?」「今日きょうは81パーセントの確率かくりつれますが、ところによっては天気てんきです」

VI: "Hôm nay dự báo có 81% khả năng là trời nắng, nhưng một số nơi sẽ có mưa rào."

🔗 狐の嫁入り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あした天気てんきあめです。
Thời tiết ngày mai là mưa.
天気てんき依然いぜんとしてあめだった。
Thời tiết vẫn còn mưa.
天気てんきさむいだけでなくあめであった。
Thời tiết không chỉ lạnh mà còn mưa.
天気てんき予報よほうだと午後ごごあめですよ。
Theo dự báo thời tiết, chiều nay sẽ mưa.
このあめ天気てんきにはうんざりだ。
Tôi chán ngấy với thời tiết mưa này.
あめでも天気てんきでも、明日あしたくから。
Dù trời mưa hay nắng, ngày mai tôi vẫn sẽ đi.
このあめ模様もよう天気てんきはうんざりだ。
Thời tiết mưa tầm tã này thật là chán ngắt.
あめゆきわりそうな天気てんきです。
Trời có vẻ sắp đổi từ mưa sang tuyết.
明日あした天気てんきあめでしょう。
Ngày mai trời nắng lúc có mưa lúc.
天気てんき予報よほうだと、あめるって。
Dự báo thời tiết nói là sẽ có mưa.