天気次第 [Thiên Khí Thứ Đệ]
てんきしだい
Danh từ chung
phụ thuộc vào thời tiết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天気次第だと私は思う。
Tôi nghĩ tùy thuộc vào thời tiết.
行くか行かないかは天気次第です。
Việc đi hay không phụ thuộc vào thời tiết.
私たちの計画は天気次第であることは言うまでもない。
Không cần phải nói, kế hoạch của chúng ta phụ thuộc vào thời tiết.
ビアガーデンに客がたくさんいるかどうかは天気次第だ。
Số lượng khách đến quán bia ngoài trời phụ thuộc vào thời tiết.