天才的 [Thiên Tài Đích]
てんさいてき
Tính từ đuôi na
tài năng; xuất chúng
JP: 製品販売には天才的手腕が必要なときもある。
VI: Đôi khi cần có tài năng thiên bẩm trong việc bán hàng.
🔗 天才
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいわゆる音楽的天才である。
Anh ấy là cái gọi là thiên tài âm nhạc.
彼が世界的な名声を得た後も、近所の人は誰も彼を天才とは信じなかった。
Dù anh ấy đã đạt được danh tiếng toàn cầu, hàng xóm của anh ấy vẫn không ai tin rằng anh ấy là thiên tài.
時々大家の婆さんが見にきて 「泣かない子ね」 と云ったが、私の子守は天才的に上手であった。
Đôi khi bà chủ nhà đến và nói "Đứa bé không khóc nhè," nhưng tôi rất giỏi trong việc trông trẻ, đến mức có thể nói là thiên tài.
天才とは従来、先天的に絶大な努力をなし得る能力を備えた者との定義が下されてきた。
Thiên tài được định nghĩa là người có khả năng nỗ lực phi thường một cách bẩm sinh.
トムがね、褒めてたよ、あなたのこと。「英語と日本語の微妙な感覚が天才的に優れているのでかなり大胆な訳をしてくる」って。私もそう思う。
Tom đã khen bạn đấy, "Cảm nhận tinh tế giữa tiếng Anh và tiếng Nhật của bạn thật sự xuất sắc, dám dịch một cách táo bạo." Tôi cũng nghĩ vậy.