天変 [Thiên 変]

天遍 [Thiên Biến]

てんぺん

Danh từ chung

thiên tai; hiện tượng nổi bật trên trời và đất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

戦争せんそうけっして地震じしん津波つなみのような天変地異てんぺんちいではない。なに音沙汰おとさたもなく突然とつぜんやってくるものではない。
Chiến tranh không phải là thiên tai như động đất hay sóng thần, không phải là thứ đến một cách bất ngờ mà không có dấu hiệu trước.