天の [Thiên]
あめの
あまの
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
thiên đường; thần thánh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天に月がある。
Trên trời có mặt trăng.
天にも昇る心地だったよ。
Cảm giác như được lên tới tận trời vậy.
天にも昇る思いだ。
Tôi cảm thấy như được bay lên trời.
彼は天を仰いだ。
Anh ấy đã ngước nhìn bầu trời.
天にまします我らの父よ。
Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
縁組は天でなされる。
Duyên do trời định.
天にも昇るような気持ちです。
Tôi cảm thấy như được bay lên trời.
彼は天の助けを得た。
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ của trời.
トムは天にも昇る思いだった。
Tom cảm thấy như được bay lên trời.
運を天に任せるつもりはない。
Tôi không muốn phó mặc số phận.