天に召される [Thiên Triệu]
てんにめされる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chết; lên thiên đàng
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chết; lên thiên đàng