大食漢 [Đại Thực Hán]
たいしょくかん
Danh từ chung
người ăn nhiều; kẻ phàm ăn
JP: 彼は大食漢だ。
VI: Anh ấy là một người ăn uống tham lam.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケリーは大食漢だ。
Kelly ăn như mỏ khoét vậy.