大陸的 [Đại Lục Đích]

たいりくてき

Tính từ đuôi na

lục địa

Tính từ đuôi na

bình tĩnh; không lo lắng về chi tiết không quan trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大陸たいりく横断おうだん飛行ひこうはまだ大胆だいたん冒険ぼうけんてき事業じぎょうだった。
Chuyến bay xuyên lục địa vẫn còn là một cuộc phiêu lưu táo bạo.
アフリカ大陸たいりくのどこかへくとしたらどこが一番いちばん衛生えいせいてき安全あんぜんですか?
Nếu đi đến một nơi nào đó ở châu Phi, đâu là nơi sạch sẽ và an toàn nhất?
日本にほん企業きぎょうすべての大陸たいりく工場こうじょう設立せつりつしているし、日本にほん銀行ぎんこう世界せかい主要しゅよう経済けいざい計画けいかく大国たいこく財政ざいせいてき援助えんじょをしている。
Các công ty Nhật Bản đã thành lập nhà máy ở tất cả các lục địa, và các ngân hàng Nhật đang hỗ trợ tài chính cho các kế hoạch kinh tế chính yếu trên thế giới.